Hỗ Trợ

Hỗ trợ khách hàng 

0912.59.39.16 MR.THU

           Email: huynhthuauto@yahoo.com.vn

 0916.789.837 MS.TUYỀN

       Email: tuyentran0189@gmail.com

 Video

 Tin Tức Mới

 Thống Kê

Trực tuyến : 11
Tổng truy cập : 553992

Tin Tức

« Quay lại

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU XE TẢI HINO

1. DÒNG XE HINO 300 SERIES

+ Sử dụng bộ tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp.
+ Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử.

  • Hệ thống phun tập trung (điều khiển phun điện tử) cho phép kiểm soát độc lập thời gian và áp suất phun nhiên liệu nhằm tối ưu hóa hiệu suất động cơ.
  • Các động cơ EURO-3 được trang bị hệ thống phun nhiên liệu điện tử có thể giảm phát thải khí xả, đồng thời tăng hiệu suất động cơ và mức tiết kiệm nhiên liệu.


   

MODEL              TRỌNG LƯỢNG TOÀN BỘ (Kg)                                 MỨC TIÊU THỤ

XZU650                           4.875                                                         9 Lít/100km

XZU720                           7.500                                                        10.5 Lít/100km

XZU730                           8.500                                                        11.5 Lít/100km

MODEL              TRỌNG LƯỢNG TOÀN BỘ (Kg)                                 MỨC TIÊU THỤ
XZU650                           4.875                                                       9 Lít/100km
XZU720                           7.500                                                     10.5 Lít/100km
XZU730                           8.500                                                     11.5 Lít/100km


2. DÒNG XE HINO 500 SERIES

  • Động cơ Diesel Hino dòng J đạt tiêu chuẩn khí thái Euro 2, được trang bị Tuabin tăng nạp và làm máp khí nạp.
  • Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch.

·  Động cơ Diesel Hino dòng J , đạt tiêu chuẩn khí thái Euro 2 được trang bị Tuabin tăng nạp và làm máp khí nạp.

·  Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch

MODEL            TRỌNG LƯỢNG TOÀN BỘ (Kg)                MỨC TIÊU THỤ
FC9J                                   10.400                                         14 Lít/100km
FG8J                                     15.100                                        18 Lít/100km
FL8J                                         24.000                                          22 Lít/100km
FM8J                                        24.000                                          25 Lít/100km



  

3. DÒNG XE HINO 700 SERIES

  • Là động cơ mới E13C-T Euro3 tiêu chuẩn khí thải Euro 3 với hệ thống phun nhiêu liệu tập trung, ổn định ở áp suất cao và hệ thống Turbo tăng áp có khả năng điều chỉnh (VNT) kết hợp với hộp số 16 tay số thân thiện, và thiết kế khí động học của cabin giúp làm giảm tối đa sức cản của gió.


MODEL                     TRỌNG LƯỢNG TOÀN BỘ (Kg)                     MỨC TIÊU THỤ
SH1EEVA                                      45.000                                                   26 Lít/100km
SS1EKVA                                           60.000                                               30 Lít/100km

4. DÒNG XE HINO 300 SERIES DUTRO ( NHẬP KHẨU INDO)

  • Động cơ HINO W04D Euro 2 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro-2, thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu hơn, thiết kế gọn và khoa học giúp việc bảo trì và bảo dưỡng thuận tiện.

MODEL                    TRỌNG LƯỢNG TOÀN BỘ (Kg)                 MỨC TIÊU THỤ
WU302 110SD                           4.875                                                  10 Lít/100km
W342L 110HD                           7.500                                                  11 Lít/100km
WU342L 130HD                             8.250                                              12.5 Lít/100km
WU352L 110LDL                             7.000                                             11 Lít/100km
WU352L 130MDL                            7.500                                          12 Lít/100km


CHÚ Ý:

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trên đúng với trường hợp xe chở đầy tải và đi trên đường bằng phẳng.
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu thay đổi tùy thuộc vào các điều kiện như: giao thông đường đồi núi lầy lội, chở quá tải trọng cho phép và đặc biết là kỹ năng lái xe của từng người…
Hình Đối Tác
Hình Đối Tác
Hình Đối Tác
Hình đối tác
Hino
Hyundai
Hino
Hyundai